晶莹
Phồn thể: 晶瑩
jīng yíng
Âm Hán Việt: tinh oánh
HSK 7-9
晶莹 nghĩa là: lung linh và trong suốt
Cách viết chữ 晶莹
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →