晴
qíng
Âm Hán Việt: tình
HSK 2
晴 nghĩa là: trời quang; rõ ràng (thời tiết)
Cách viết chữ 晴
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “晴”
晴天
qíng tiān
trời quang; ngày nắng
晴朗
qíng lǎng
trời nắng và không mây
放晴
fàng qíng
(thời tiết) quang đãng
晴好
qíng hǎo
thời tiết sáng sủa và nắng
诈晴
zhà qíng
trời quang (sau mưa)
晴隆
Qíng lóng
huyện Qinglong ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州, Quý Châu
晴雨
qíng yǔ
dù mưa hay nắng
崭晴
zhǎn qíng
thời tiết quang đãng
开晴
kāi qíng
trời quang đãng
晴隆县
Qíng lóng xiàn
huyện Qinglong ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州, Quý Châu
晴雨表
qíng yǔ biǎo
(nghĩa đen và nghĩa bóng) phong vũ biểu
雨过天晴
yǔ guò tiān qíng
trời quang sau mưa; tìm thấy hy vọng mới sau giai đoạn thảm họa (thành ngữ); sau cơn mưa trời lại sáng (thành ngữ); xem thêm 雨过天青
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →