晒
shài
Âm Hán Việt: sái
HSK 4
晒 nghĩa là: biến thể của 晒
Cách viết chữ 晒
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “晒”
晒太阳
shài tài yáng
phơi nắng (sưởi ấm hoặc tắm nắng,...); đặt gì đó dưới nắng (ví dụ: để làm khô)
防晒
fáng shài
bảo vệ chống nắng
摊晒
tān shài
trải ra để phơi khô
暴晒
bào shài
(của mặt trời) thiêu đốt; phơi dưới nắng gắt
曝晒
pù shài
phơi dưới ánh nắng mạnh
晒干
shài gān
phơi khô dưới nắng
晒伤
shài shāng
bị cháy nắng; cháy nắng
晒友
shài yǒu
xem 晒客
晒图
shài tú
bản vẽ kỹ thuật; làm bản vẽ kỹ thuật
晒娃
shài wá
(thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội; hiện tượng chia sẻ con cái
晒客
shài kè
người chia sẻ trải nghiệm và suy nghĩ của mình với người khác trên Internet
晒斑
shài bān
vết nám nắng (trên da)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →