是非
shì fēi
Âm Hán Việt: thị phi
HSK 7-9
是非 nghĩa là: đúng và sai; cãi nhau
Cách viết chữ 是非
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “是非”
惹是非
rě shì fēi
gây chuyện thị phi
明辨是非
míng biàn shì fēi
phân biệt đúng sai (thành ngữ)
挑拨是非
tiǎo bō shì fēi
khích động cãi vã (thành ngữ); gieo rắc bất hòa; bêu xấu; gây rối
是非不分
shì fēi bù fēn
không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)
是非之地
shì fēi zhī dì
nơi có rắc rối; khu vực phức tạp
是非分明
shì fēi fēn míng
phân biệt đúng sai (thành ngữ)
是非曲直
shì fēi qū zhí
nghĩa đen: đúng sai, cong và thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: ưu và nhược điểm; điểm mạnh và điểm yếu
是非莫辨
shì fēi mò biàn
không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)
混淆是非
hùn xiáo shì fēi
làm cho đúng sai lẫn lộn (thành ngữ)
搬弄是非
bān nòng shì fēi
kích động cãi vã (thành ngữ); gieo rắc mâu thuẫn giữa mọi người; mách lẻo; gây rối
颠倒是非
diān dǎo shì fēi
lật ngược đúng sai
是非自有公论
shì fēi zì yǒu gōng lùn
xác định đúng sai dựa trên dư luận (thành ngữ); Dư luận sẽ phán xét điều gì đúng và sai.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →