星期
xīng qī
Âm Hán Việt: tinh kì
HSK 1
星期 nghĩa là: tuần; Lượng từ 个; ngày trong tuần; Chủ nhật
Cách viết chữ 星期
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “星期”
星期天
Xīng qī tiān
Chủ Nhật; Lượng từ 个
星期日
Xīng qī rì
chủ nhật; Lượng từ 个
两星期
liǎng xīng qī
hai tuần
上星期
shàng xīng qī
tuần trước; tuần trước đó
下星期
xià xīng qī
tuần sau
本星期
běn xīng qī
tuần này
星期一
Xīng qī yī
thứ Hai
星期三
Xīng qī sān
thứ Tư
星期二
Xīng qī èr
Thứ Ba
星期五
Xīng qī wǔ
Thứ Sáu
星期六
Xīng qī liù
Thứ Bảy
星期四
Xīng qī sì
Thứ Năm
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →