星星
xīng xing
Âm Hán Việt: tinh tinh
HSK 2
星星 nghĩa là: (thông tục) một ngôi sao; những ngôi sao trên trời
Cách viết chữ 星星
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “星星”
星星之火
xīng xing zhī huǒ
một đốm lửa nhỏ (thành ngữ); nguyên nhân không đáng kể có thể gây ra hiệu quả to lớn
零零星星
líng líng xīng xīng
lặt vặt; rời rạc; tản mạn
盼星星盼月亮
pàn xīng xīng pàn yuè liàng
mong sao mong trăng; có kỳ vọng không thực tế
星星之火,可以燎原
xīng xing zhī huǒ , kě yǐ liáo yuán
một đốm lửa nhỏ có thể cháy lan thành đám cháy lớn (thành ngữ); nguyên nhân không đáng kể có thể gây ra hiệu quả to lớn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →