明智
míng zhì
Âm Hán Việt: minh trí
HSK 7-9
明智 nghĩa là: có lý trí; khôn ngoan; sáng suốt; minh mẫn
Cách viết chữ 明智
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “明智”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →