时期
Phồn thể: 時期
shí qī
Âm Hán Việt: thì kì
HSK 6
时期 nghĩa là: giai đoạn; pha; Lượng từ 个
Cách viết chữ 时期
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “时期”
同时期
tóng shí qī
đồng thời; cùng thời kỳ
鼎盛时期
dǐng shèng shí qī
thời kỳ hưng thịnh; thời đại hoàng kim
极盛时期
jí shèng shí qī
thời kỳ hưng thịnh nhất; Thời đại Hoàng kim
冰河时期
bīng hé shí qī
kỷ băng hà
过渡时期
guò dù shí qī
chuyển tiếp
日治时期
Rì zhì shí qī
thời kỳ Nhật trị
历史时期
lì shǐ shí qī
giai đoạn lịch sử
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →