旱
hàn
Âm Hán Việt: hạn
HSK 7-9
旱 nghĩa là: hạn hán
Cách viết chữ 旱
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “旱”
干旱
gān hàn
hạn hán; khô cằn; khô hạn
旱灾
hàn zāi
hạn hán
天旱
tiān hàn
hạn hán
旱伞
hàn sǎn
(phương ngữ) dù che nắng
旱冰
hàn bīng
trượt patin
旱厕
hàn cè
nhà vệ sinh hố
旱情
hàn qíng
tình hình hạn hán
旱烟
hàn yān
thuốc lá (hút bằng tẩu cán dài)
旱獭
hàn tǎ
chuột núi
旱象
hàn xiàng
hạn hán
旱魃
hàn bá
yêu tinh hạn hán
荒旱
huāng hàn
hạn hán
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →