早
zǎo
Âm Hán Việt: tảo
HSK 1
早 nghĩa là: sớm; buổi sáng; Chào buổi sáng!; lâu rồi; quá sớm
Cách viết chữ 早
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “早”
早上
zǎo shang
buổi sáng sớm; Lượng từ 个
早就
zǎo jiù
đã từ sớm
早餐
zǎo cān
bữa sáng; Lượng từ 份,顿,次
早晨
zǎo chén
buổi sáng sớm; Lượng từ 个; cũng đọc
早已
zǎo yǐ
đã từ lâu; từ lâu; (tiếng địa phương) trước đây
早期
zǎo qī
giai đoạn đầu; thời kỳ đầu; giai đoạn sớm
一早
yī zǎo
sớm vào buổi sáng; lúc bình minh
早饭
zǎo fàn
bữa sáng; Lượng từ 份,顿,次,餐
迟早
chí zǎo
sớm muộn gì
一大早
yī dà zǎo
lúc bình minh; lúc tảng sáng; điều đầu tiên vào buổi sáng
早晚
zǎo wǎn
sáng và tối; (tiếng địa phương) một lúc nào đó trong tương lai; một ngày nào đó
早日
zǎo rì
sớm; trong thời gian sớm nhất; những ngày đầu; quá khứ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →