旧
Phồn thể: 舊
jiù
Âm Hán Việt: cựu
HSK 3
旧 nghĩa là: cũ; đối lập: mới 新; trước; hao mòn (theo thời gian)
Cách viết chữ 旧
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “旧”
依旧
yī jiù
như trước; vẫn
仍旧
réng jiù
vẫn (giữ nguyên); duy trì (như cũ)
怀旧
huái jiù
cảm thấy hoài niệm; hoài niệm
陈旧
chén jiù
lỗi thời
破旧
pò jiù
tồi tàn
腐旧
fǔ jiù
lỗi thời; suy đồi; phân hủy
旧事
jiù shì
việc cũ; vấn đề trước đây
旧交
jiù jiāo
bạn cũ; người quen trước đây
旧例
jiù lì
quy tắc cũ; ví dụ từ quá khứ; thói quen trước đây
旧俗
jiù sú
phong tục cũ; lối sống cũ
旧制
jiù zhì
hệ thống cũ; đơn vị đo lường thời trước
旧前
jiù qián
trong quá khứ; trước đây
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →