日历
Phồn thể: 日曆
rì lì
Âm Hán Việt: nhật lịch
HSK 4
日历 nghĩa là: lịch; Lượng từ 张,本
Cách viết chữ 日历
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →