无线电
Phồn thể: 無線電
wú xiàn diàn
Âm Hán Việt: vô tuyến điện
HSK 7-9
无线电 nghĩa là: radio; không dây (tức là công nghệ sử dụng trong viễn thông radio); một cái radio
Cách viết chữ 无线电
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “无线电”
无线电波
wú xiàn diàn bō
sóng vô tuyến
无线电话
wú xiàn diàn huà
điện thoại vô tuyến; điện thoại không dây
无线电广播
wú xiàn diàn guǎng bō
phát thanh radio
无线电接收机
wú xiàn diàn jiē shōu jī
máy thu (radio)
无线电收发机
wú xiàn diàn shōu fā jī
máy thu phát; máy thu, phát hoặc chuyển tiếp tần số vô tuyến
无线电管理委员会
wú xiàn diàn guǎn lǐ wěi yuán huì
Ủy ban quản lý vô tuyến điện
中国无线电频谱管理和监测
Zhōng guó wú xiàn diàn pín pǔ guǎn lǐ hé jiān cè
Ủy ban Quản lý Tần số Vô tuyến điện Quốc gia Trung Quốc (SRRC)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →