无情
Phồn thể: 無情
wú qíng
Âm Hán Việt: vô tình
HSK 7-9
无情 nghĩa là: tàn nhẫn; vô tình; nhẫn tâm; không có trái tim
Cách viết chữ 无情
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “无情”
冷酷无情
lěng kù wú qíng
lạnh lùng vô tình; không có cảm xúc; nhẫn tâm
无情无义
wú qíng wú yì
hoàn toàn không có cảm xúc hay chính nghĩa (thành ngữ); lạnh lùng và tàn nhẫn
残酷无情
cán kù wú qíng
tàn nhẫn và vô tình (thành ngữ)
转面无情
zhuǎn miàn wú qíng
trở mặt vô tình (thành ngữ); quay lưng với bạn bè
反脸无情
fǎn liǎn wú qíng
trở mặt vô tình (thành ngữ); quay lưng với bạn bè
水火无情
shuǐ huǒ wú qíng
nước lửa vô tình (thành ngữ)
落花有意,流水无情
luò huā yǒu yì , liú shuǐ wú qíng
hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình (thành ngữ); ví một bên thì sẵn lòng, nhưng bên kia lại thờ ơ (thường chỉ tình đơn phương)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →