无力
Phồn thể: 無力
wú lì
Âm Hán Việt: vô lực
HSK 7-9
无力 nghĩa là: bất lực; thiếu sức mạnh
Cách viết chữ 无力
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “无力”
无力感
wú lì gǎn
cảm giác bất lực; cảm giác vô dụng
苍白无力
cāng bái wú lì
nhợt nhạt và yếu ớt; không có sức
回天无力
huí tiān wú lì
không thể xoay chuyển tình thế tuyệt vọng (thành ngữ); không cứu vãn được tình hình
有气无力
yǒu qì wú lì
một cách yếu ớt và không có sức lực (thành ngữ); suy sụp
重症肌无力
zhòng zhèng jī wú lì
nhược cơ (y học)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →