施工
shī gōng
Âm Hán Việt: thi công
HSK 7-9
施工 nghĩa là: xây dựng; tiến hành xây dựng hoặc sửa chữa quy mô lớn
Cách viết chữ 施工
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “施工”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →