方针
Phồn thể: 方針
fāng zhēn
Âm Hán Việt: phương châm
HSK 4
方针 nghĩa là: chính sách; hướng dẫn; Lượng từ 个
Cách viết chữ 方针
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “方针”
总方针
zǒng fāng zhēn
chính sách chung; hướng dẫn tổng thể
大政方针
dà zhèng fāng zhēn
chính sách lớn của chính phủ quốc gia
双百方针
shuāng bǎi fāng zhēn
đề cập đến phong trào Trăm hoa 百花运动 với khẩu hiệu Trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng 百花齊放,百花齐放,百家争鸣
二百方针
èr bǎi fāng zhēn
xem 双百方针
八字方针
bā zì fāng zhēn
chính sách được diễn đạt bằng khẩu hiệu tám chữ; (đặc biệt) khẩu hiệu tám chữ cho chính sách kinh tế do Li Fuchun 李富春 đề xuất năm 1961: 調整、鞏固、充實、调整、巩固、充实、提高 "điều chỉnh, củng cố, làm phong phú và nâng cao"
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →