方法
fāng fǎ
Âm Hán Việt: phương pháp
HSK 2
方法 nghĩa là: phương pháp; cách thức; cách; Lượng từ 个
Cách viết chữ 方法
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “方法”
方法学
fāng fǎ xué
phương pháp luận
方法论
fāng fǎ lùn
phương pháp luận; Luận văn về phương pháp của René Descartes 笛卡儿, 1637
配方法
pèi fāng fǎ
phương pháp hoàn thành bình phương (giải phương trình bậc hai, toán học)
助记方法
zhù jì fāng fǎ
phương pháp ghi nhớ
地方法院
dì fāng fǎ yuàn
tòa án quận; tòa án khu vực
运算方法
yùn suàn fāng fǎ
quy tắc số học
最小平方法
zuì xiǎo píng fāng fǎ
phương pháp bình phương tối thiểu (toán) (Đài Loan)
蒙特卡罗方法
Méng tè Kǎ luó fāng fǎ
phương pháp Monte Carlo (toán học)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →