斧子
fǔ zi
Âm Hán Việt: phủ tử
HSK 7-9
斧子 nghĩa là: cái rìu; rìu nhỏ; Lượng từ 把
Cách viết chữ 斧子
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →