文物
wén wù
Âm Hán Việt: văn vật
HSK 7-9
文物 nghĩa là: di tích văn hóa; di tích lịch sử; Lượng từ 件,个
Cách viết chữ 文物
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “文物”
文物径
wén wù jìng
đường mòn di sản
国家文物局
Guó jiā Wén wù jú
Cục Quản lý Di sản Văn hóa Trung Quốc (SACH)
国家文物委员会
Guó jiā Wén wù Wěi yuán huì
Ủy ban Di sản Văn hóa Quốc gia
国家文物鉴定委员会
Guó jiā Wén wù Jiàn dìng Wěi yuán huì
Ủy ban Thẩm định Di sản Văn hóa Quốc gia
全国重点文物保护单位
Quán guó Zhòng diǎn Wén wù Bǎo hù Dān wèi
Địa điểm Lịch sử và Văn hóa Quan trọng được Bảo vệ Cấp quốc gia
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →