文明
wén míng
Âm Hán Việt: văn minh
HSK 3
文明 nghĩa là: văn minh; nền văn minh; văn hóa; Lượng từ 个
Cách viết chữ 文明
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “文明”
古文明
gǔ wén míng
nền văn minh cổ đại
文明化
wén míng huà
văn minh hóa
文明病
wén míng bìng
bệnh lối sống
两河文明
Liǎng hé wén míng
nền văn minh Lưỡng Hà
物质文明
wù zhì wén míng
văn minh vật chất
东方文明
Dōng fāng wén míng
Nền văn minh phương Đông
文明小史
Wén míng Xiǎo shǐ
Tiểu thuyết Lịch sử Ngắn về Văn minh, cuối thời Thanh của Li Boyuan 李伯元 hoặc Li Baojia 李宝嘉, miêu tả biến động sau Liên quân Tám nước năm 1900 八国联军
精神文明
jīng shén wén míng
văn hóa tinh thần
物质文明和精神文明
wù zhì wén míng hé jīng shén wén míng
văn hóa vật chất và văn hóa tinh thần; vật chất và tinh thần; tiến bộ vật chất, ý thức hệ và văn hóa (khẩu hiệu triết học, được đưa vào lý thuyết Đặng Tiểu Bình từ năm 1978)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →