文学
Phồn thể: 文學
wén xué
Âm Hán Việt: văn học
HSK 3
文学 nghĩa là: văn học; Lượng từ 种
Cách viết chữ 文学
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “文学”
天文学
tiān wén xué
thiên văn học
人文学
rén wén xué
nhân văn học
文学史
wén xué shǐ
lịch sử văn học
文学士
wén xué shì
Cử nhân Văn chương
文学家
wén xué jiā
nhà văn; nhà văn học; Lượng từ 个
报告文学
bào gào wén xué
phóng sự
古典文学
gǔ diǎn wén xué
văn học cổ điển
天文学家
tiān wén xué jiā
nhà thiên văn học
文学博士
wén xué bó shì
Tiến sĩ Văn chương
文学巨匠
wén xué jù jiàng
bậc thầy văn học
比较文学
bǐ jiào wén xué
văn học so sánh
天文学大成
Tiān wén xué Dà chéng
tác phẩm Almagest của Ptolemy
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →