文化
wén huà
Âm Hán Việt: văn hóa
HSK 3
文化 nghĩa là: văn hóa; nền văn minh; thuộc về văn hóa; Lượng từ 个,种
Cách viết chữ 文化
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “文化”
亚文化
yà wén huà
tiểu văn hóa
跨文化
kuà wén huà
giao văn hóa
文化史
wén huà shǐ
lịch sử văn hóa
文化圈
wén huà quān
vùng ảnh hưởng văn hóa
文化城
wén huà chéng
thành phố văn hóa
文化宫
wén huà gōng
cung văn hóa
文化层
wén huà céng
tầng văn hóa (trong khai quật khảo cổ)
文化热
wén huà rè
cơn sốt văn hóa; sự cuồng nhiệt văn hóa
次文化
cì wén huà
tiểu văn hóa
恶搞文化
è gǎo wén huà
văn hóa chế (thể loại trên mạng ở Trung Quốc đạt được vị thế sùng bái từ năm 2005, liên quan đến video, bộ sưu tập ảnh, văn bản, bài thơ hài hước, châm biếm hoặc kỳ ảo)
仰韶文化
Yǎng sháo wén huà
Văn hóa thời kỳ đồ đá mới Dương Thiệu từ lưu vực trung tâm sông Hoàng Hà, với đồ gốm đỏ và đen
龙山文化
Lóng shān wén huà
văn hóa Long Sơn; văn hóa gốm đen
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →