数码
Phồn thể: 數碼
shù mǎ
Âm Hán Việt: sổ mã
HSK 4
数码 nghĩa là: số; chữ số; số liệu; kỹ thuật số; lượng; mã số
Cách viết chữ 数码
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “数码”
数码化
shù mǎ huà
số hóa
数码港
shù mǎ gǎng
Công viên Kỹ thuật số
数码通
Shù mǎ tōng
SmarTone-Vodafone (công ty Hong Kong và Macau)
数码扫描
shù mǎ sǎo miáo
quét kỹ thuật số
数码冲印
shù mǎ chōng yìn
in ấn kỹ thuật số
数码相机
shù mǎ xiàng jī
máy ảnh kỹ thuật số
数码货币
shù mǎ huò bì
tiền tệ kỹ thuật số
数码照相机
shù mǎ zhào xiàng jī
máy ảnh kỹ thuật số
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →