教师
Phồn thể: 教師
jiào shī
Âm Hán Việt: giáo sư
HSK 2
教师 nghĩa là: giáo viên; Lượng từ 个
Cách viết chữ 教师
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “教师”
教师爷
jiào shī yé
bậc thầy võ thuật, thời xưa thường được địa chủ thuê để dạy kỹ năng chiến đấu và bảo vệ nhà cửa; (nghĩa bóng) người hay lên mặt dạy đời một cách kiêu ngạo và trịch thượng
教师节
Jiào shī jié
Ngày Nhà giáo (10 tháng 9 ở Trung Quốc và sinh nhật Khổng Tử, 28 tháng 9 ở Đài Loan)
家庭教师
jiā tíng jiào shī
gia sư
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →