教堂
jiào táng
Âm Hán Việt: giáo đường
HSK 6
教堂 nghĩa là: nhà thờ; nhà nguyện; Lượng từ 间
Cách viết chữ 教堂
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “教堂”
大教堂
dà jiào táng
nhà thờ lớn
教堂山
Jiào táng Shān
Chapel Hill, Bắc Carolina
犹太教堂
Yóu tài jiào táng
giáo đường Do Thái
圣母教堂
shèng mǔ jiào táng
Nhà thờ Đức Bà; Frauenkirche
教堂墓地
jiào táng mù dì
nghĩa trang nhà thờ
圣索非亚大教堂
Shèng suǒ fēi yà Dà jiào táng
Hagia Sophia (nhà thờ chính của Constantinople, sau đó là nhà thờ Hồi giáo chính của Istanbul)
威斯敏斯特教堂
Wēi sī mǐn sī tè Jiào táng
Tu viện Westminster, London
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →