救援
jiù yuán
Âm Hán Việt: cứu viên
HSK 6
救援 nghĩa là: cứu hộ; hỗ trợ; giúp đỡ; viện trợ
Cách viết chữ 救援
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “救援”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →