救命
jiù mìng
Âm Hán Việt: cứu mệnh
HSK 6
救命 nghĩa là: cứu mạng; (thán từ) Cứu!; Cứu tôi!
Cách viết chữ 救命
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “救命”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →