效应
Phồn thể: 效應
xiào yìng
Âm Hán Việt: hiệu ứng
HSK 7-9
效应 nghĩa là: hiệu ứng (hiện tượng khoa học)
Cách viết chữ 效应
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “效应”
壁效应
bì xiào yìng
hiệu ứng thành
氧效应
yǎng xiào yìng
hiệu ứng oxy
伴随效应
bàn suí xiào yìng
hiệu ứng phụ thuộc
骨牌效应
gǔ pái xiào yìng
hiệu ứng domino; hiệu ứng gợn sóng
温室效应
wēn shì xiào yìng
hiệu ứng nhà kính
确定效应
què dìng xiào yìng
hiệu ứng tất định
随机效应
suí jī xiào yìng
hiệu ứng ngẫu nhiên
早期效应
zǎo qī xiào yìng
hiệu ứng giai đoạn đầu
光电效应
guāng diàn xiào yìng
hiệu ứng quang điện
磁吸效应
cí xī xiào yìng
lực "từ tính" thu hút đầu tư và cá nhân tài năng; đặc biệt là sự hấp dẫn của Trung Quốc đối với con người và vốn từ khắp nơi trên thế giới
寒蝉效应
hán chán xiào yìng
hiệu ứng rè rét của bầu không khí sợ hãi khiến người ta sợ bày tỏ ý kiến
轰动效应
hōng dòng xiào yìng
hiệu ứng chấn động; phản ứng dữ dội
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →