政权
Phồn thể: 政權
zhèng quán
Âm Hán Việt: chính quyền
HSK 6
政权 nghĩa là: chế độ; quyền lực chính trị
Cách viết chữ 政权
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “政权”
行政权
xíng zhèng quán
quyền hành chính; quyền hành pháp
参政权
cān zhèng quán
quyền bầu cử; quyền bỏ phiếu
政权真空
zhèng quán zhēn kōng
khoảng trống quyền lực; khoảng trống chính trị
傀儡政权
kuǐ lěi zhèng quán
nhà nước bù nhìn; chế độ bù nhìn
女子参政权
nǚ zǐ cān zhèng quán
quyền bầu cử của phụ nữ
煽动颠覆国家政权
shān dòng diān fù guó jiā zhèng quán
kích động lật đổ chính quyền nhà nước (tội danh hình sự dùng để bịt miệng tự do ngôn luận)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →