收
shōu
Âm Hán Việt: thu
HSK 2
收 nghĩa là: nhận; chấp nhận; sưu tầm; cất đi; kiềm chế; dừng; chăm sóc (dùng sau tên trên dòng địa chỉ)
Cách viết chữ 收
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “收”
收到
shōu dào
nhận được
收入
shōu rù
thu vào; thu nhập; doanh thu; Lượng từ 笔,个
收集
shōu jí
thu thập; sưu tầm
收拾
shōu shi
sắp xếp; dọn dẹp; thu dọn; sửa chữa; (khẩu ngữ) xử lý ai đó; trừng trị ai đó
收藏
shōu cáng
sưu tầm (tác phẩm nghệ thuật, búp bê, đồ cổ, v.v.); cất giữ an toàn; (Internet) đánh dấu; trang sưu tập
收获
shōu huò
biến thể của 收获
收费
shōu fèi
thu phí
吸收
xī shōu
hấp thụ; tiếp thu; tiêu hóa; tuyển dụng
收回
shōu huí
lấy lại; giành lại; rút lại; thu hồi; hủy bỏ
收购
shōu gòu
mua; thu mua; thu nhận
收益
shōu yì
thu nhập; lợi nhuận
接收
jiē shōu
sự tiếp nhận (tín hiệu truyền); nhận; chấp nhận; thừa nhận; tiếp quản (ví dụ: một nhà máy); trưng dụng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →