攀
pān
Âm Hán Việt: phàn
HSK 7-9
攀 nghĩa là: leo trèo (bằng cách kéo mình lên); liên lụy; nhận quan hệ với người có địa vị cao hơn
Cách viết chữ 攀
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “攀”
攀升
pān shēng
leo lên; (giá cả, v.v.) tăng lên
攀越
pān yuè
vượt qua; vượt qua (khó khăn); trèo qua; chinh phục
攀附
pān fù
leo (cây leo); bò; bám vào; nghĩa bóng: tìm cách kết nối (với người giàu và quyền lực); leo cao
高攀
gāo pān
leo thang xã hội; nhận là có quen biết với người ở tầng lớp xã hội cao hơn
攀供
pān gòng
vu cáo người khác, không có căn cứ, khi thú tội của chính mình
攀害
pān hài
bị tổn hại do vu khống
攀岩
pān yán
leo núi đá; leo vách đá
攀扯
pān chě
liên lụy
攀折
pān zhé
bẻ gãy (hoa, lá, cành từ cây hoặc bụi)
攀援
pān yuán
leo lên (dây thừng, v.v.); cây leo
攀比
pān bǐ
so sánh hơn thua; đua đòi; cạnh tranh
攀爬
pān pá
leo trèo
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →