撤
chè
Âm Hán Việt: triệt
HSK 7-9
撤 nghĩa là: gỡ bỏ; dời đi
Cách viết chữ 撤
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “撤”
撤销
chè xiāo
huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác
撤离
chè lí
rút khỏi; sơ tán
撤换
chè huàn
cách chức và thay thế; thay thế (người hoặc điều gì)
裁撤
cái chè
giải thể một tổ chức
撤下
chè xià
rút lui; gỡ khỏi (một nơi); cách chức
撤并
chè bìng
hợp nhất; sáp nhập
撤侨
chè qiáo
sơ tán (ví dụ: thường dân nước ngoài khỏi khu vực chiến sự)
撤兵
chè bīng
rút quân; rút lui
撤出
chè chū
rút; rời đi; rút lui; rút ra
撤回
chè huí
thu hồi; hủy bỏ; rút lại
撤掉
chè diào
cắt; bỏ đi; phế truất (khỏi chức vụ); xé bỏ
撤款
chè kuǎn
rút tiền
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →