撕
sī
Âm Hán Việt: tê
HSK 7-9
撕 nghĩa là: xé
Cách viết chữ 撕
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “撕”
撕咬
sī yǎo
cắn xé (bằng răng, như động vật tấn công nhau)
撕扯
sī chě
xé toạc
撕掉
sī diào
xé ra (và vứt đi); xé bỏ
撕毁
sī huǐ
xé nát; xé vụn; xé thành từng mảnh
撕烂
sī làn
xé nát; xé thành từng mảnh
撕破
sī pò
xé; rách
撕碎
sī suì
xé vụn
撕票
sī piào
nghĩa đen: xé vé; giết con tin (thường là bắt cóc đòi tiền chuộc)
撕裂
sī liè
xé rách; xé toạc; vết rách; chỗ rách
撕逼
sī bī
(tiếng lóng) (nghĩa đen) xé toạc âm đạo; (nghĩa bóng) (phụ nữ) cãi lộn; đánh nhau như chó với mèo
撕破脸
sī pò liǎn
cãi nhau gay gắt; không còn giữ thể diện; xé toạc vào nhau
撕破脸皮
sī pò liǎn pí
xem 撕破脸
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →