撒
sā
Âm Hán Việt: tát
HSK 7-9
撒 nghĩa là: thả ra; ném; buông lỏng; xả; bộc lộ; (khẩu ngữ) đi tiểu
Cách viết chữ 撒
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “撒”
撒谎
sā huǎng
nói dối
以撒
Yǐ sā
Isaac (con trai của Abraham)
播撒
bō sǎ
gieo (hạt); rắc
抛撒
pāo sǎ
rắc; rải
亚撒
Yà sā
A-xa (?-870 TCN), vua thứ ba của Judea và vua thứ năm của nhà Đa-vít (Do Thái giáo)
弥撒
mí sa
Thánh lễ (Công giáo)
撒但
Sā dàn
biến thể của 撒旦, Satan hoặc Shaitan
撒娇
sā jiāo
làm nũng; nhõng nhẽo; cư xử làm duyên
撒尿
sā niào
đi tiểu; đái; đi vệ sinh; tè
撒手
sā shǒu
buông tay; từ bỏ
撒拉
Sā lā
nhóm dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải
撒播
sǎ bō
gieo (hạt bằng cách rải); gieo rải
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →