撑
Phồn thể: 撐
chēng
Âm Hán Việt: xanh
HSK 6
撑 nghĩa là: hỗ trợ; chống đỡ; đẩy hoặc di chuyển bằng sào; duy trì; mở ra hoặc giương ra; làm đầy đến mức sắp nổ
Cách viết chữ 撑
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “撑”
支撑
zhī chēng
chống đỡ; hỗ trợ; chống; chống lên
撑伞
chēng sǎn
cầm ô
撑拒
chēng jù
kháng cự; vùng vẫy; chống đỡ
撑持
chēng chí
(nghĩa bóng) duy trì; chống đỡ
撑杆
chēng gān
cái sào; cái chống
撑死
chēng sǐ
no đến mức sắp vỡ; (khẩu ngữ) nhiều nhất
撑破
chēng pò
làm vỡ
撑腰
chēng yāo
hỗ trợ; đỡ lưng
撑船
chēng chuán
chèo thuyền; chống sào
撑开
chēng kāi
kéo căng; mở (dù); giữ mở (túi, v.v.); chống cho mở ra
硬撑
yìng chēng
gượng làm gì đó bất chấp khó khăn, đau đớn, v.v.
强撑
qiǎng chēng
gắng hết sức (để làm gì); cố gắng trụ vững
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →