撇
piē
Âm Hán Việt: phiết
HSK 7-9
撇 nghĩa là: vứt đi; quăng sang một bên
Cách viết chữ 撇
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “撇”
撇下
piē xia
bỏ rơi
撇去
piē qù
hớt
撇嘴
piě zuǐ
bĩu môi; giật giật miệng
撇掉
piē diào
hớt bọt hoặc váng khỏi bề mặt chất lỏng
撇条
piě tiáo
(tiếng lóng) đi vệ sinh
撇步
piě bù
(Đài Loan) mẹo nghề; bước đi khéo léo (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo )
撇清
piē qīng
nói rằng sự việc không liên quan đến cá nhân được nhắc đến, nhấn mạnh rằng một người vô tội hoặc trong sạch
撇号
piě hào
dấu nháy đơn
撇开
piē kāi
không quan tâm; gạt sang một bên
撇大条
piě dà tiáo
(tiếng lóng) đi nặng
右撇子
yòu piě zi
người thuận tay phải
左撇子
zuǒ piě zi
thuận tay trái
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →