摸
mō
Âm Hán Việt: mạc
HSK 4
摸 nghĩa là: sờ bằng tay; chạm; vuốt; mò; trộm; trích
Cách viết chữ 摸
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “摸”
触摸
chù mō
chạm
抚摸
fǔ mō
vuốt ve nhẹ nhàng; xoa; âu yếm
摸索
mō suo
dò dẫm; mò mẫm; lần mò; làm việc chậm chạp
捉摸
zhuō mō
hiểu; thấu hiểu; nắm bắt
约摸
yuē mo
khoảng; chừng; xấp xỉ; cũng viết là 约莫
踅摸
xué mo
tìm kiếm; tìm (thông tục)
咂摸
zā mo
(tiếng địa phương) nếm thử; nếm hương vị; (nghĩa bóng) suy ngẫm; cân nhắc
探摸
tàn mō
dò dẫm; sờ soạng
学摸
xué mo
biến thể của 踅摸
寻摸
xún mo
tìm kiếm; khám phá; thăm dò
自摸
zì mō
(mạt chược) tự bốc quân thắng; (tiếng lóng) tự thủ dâm
摸吧
mō bā
quán bar tiếp viên cho phép đụng chạm
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →