摔
shuāi
Âm Hán Việt: suất
HSK 5
摔 nghĩa là: ném xuống; ngã; làm rơi vỡ
Cách viết chữ 摔
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “摔”
摔倒
shuāi dǎo
ngã xuống; trượt ngã; quật ngã ai đó xuống đất
摔跤
shuāi jiāo
vấp ngã; đô vật; môn đấu vật
摔交
shuāi jiāo
biến thể của 摔跤
摔伤
shuāi shāng
bị thương do ngã
摔坏
shuāi huài
làm rơi vỡ
摔打
shuāi da
đập; gõ nắm trong tay và đập; rèn luyện bản thân
摔断
shuāi duàn
ngã gãy; gãy xương do ngã
摔死
shuāi sǐ
ngã chết; giết bằng cách ném xuống đất
摔破
shuāi pò
ngã vỡ thành mảnh
摔角
shuāi jiǎo
đấu vật; môn đấu vật
摔跌
shuāi diē
bị ngã
抱摔
bào shuāi
động tác vật lộn quật ngã (môn đấu vật)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →