摊
Phồn thể: 攤
tān
Âm Hán Việt: than
HSK 7-9
摊 nghĩa là: trải ra; quầy hàng
Cách viết chữ 摊
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “摊”
地摊
dì tān
sạp hàng trên đường với hàng hóa bày trên mặt đất
报摊
bào tān
sạp báo
小摊
xiǎo tān
quầy hàng của người bán
摊位
tān wèi
gian hàng của người bán
摊儿
tān r
biến thể er hoá của 摊
平摊
píng tān
trải ra; (nghĩa bóng) chia đều
摊售
tān shòu
dựng quầy hàng
摊商
tān shāng
chủ quầy hàng; người bán rong
摊子
tān zi
quầy; sạp hàng; (nghĩa bóng) cấu trúc tổ chức; quy mô hoạt động
摊手
tān shǒu
giơ tay lên; thả lỏng tay; buông bỏ
摊提
tān tí
phân bổ chi phí; sự phân bổ chi phí
摊挡
tān dǎng
xem 摊档
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →