携带
Phồn thể: 攜帶
xié dài
Âm Hán Việt: huề đái
HSK 7-9
携带 nghĩa là: mang theo (trên người); đỡ đần (người già); cách phát âm Đài Loan
Cách viết chữ 携带
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “携带”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →