搜
sōu
Âm Hán Việt: sưu
HSK 5
搜 nghĩa là: tìm kiếm
Cách viết chữ 搜
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “搜”
搜索
sōu suǒ
tìm kiếm (một địa điểm); tìm kiếm (cơ sở dữ liệu); tìm kiếm (thứ gì đó)
搜查
sōu chá
lục soát
搜寻
sōu xún
tìm kiếm; tìm
搜集
sōu jí
thu thập; sưu tầm
搜救
sōu jiù
tìm kiếm và cứu nạn
肉搜
ròu sōu
(Đài Loan) viết tắt của 人肉搜索
搜刮
sōu guā
vơ vét (tiền); cướp bóc; bòn rút
热搜
rè sōu
(Internet) truy vấn tìm kiếm phổ biến
搜括
sōu kuò
xem 搜刮
搜捕
sōu bǔ
truy bắt (người trốn chạy); theo dõi và bắt giữ; cuộc truy bắt
搜检
sōu jiǎn
tìm ra; kiểm tra
搜求
sōu qiú
tìm kiếm; tìm
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →