搅
Phồn thể: 攪
jiǎo
Âm Hán Việt: giảo
HSK 7-9
搅 nghĩa là: làm phiền; khuấy; trộn; quậy
Cách viết chữ 搅
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “搅”
搅拌
jiǎo bàn
khuấy; ngoáy
打搅
dǎ jiǎo
làm phiền; gây rối; quấy rầy
翻搅
fān jiǎo
khuấy lên; lật ngược
骚搅
sāo jiǎo
làm phiền; quấy rối
胡搅
hú jiǎo
quấy rầy; làm phiền
搅乱
jiǎo luàn
phá rối; làm lộn xộn
搅动
jiǎo dòng
khuấy; quậy
搅和
jiǎo huo
trộn; hoà lẫn; (nghĩa bóng) làm hỏng; phá hỏng; (nghĩa bóng) qua lại với (ai đó); dính líu đến; hoà nhập (với người khác)
搅基
jiǎo jī
xem 搞基
搅局
jiǎo jú
phá rối cục diện; gây rối
搅打
jiǎo dǎ
đánh; khuấy; whipping (trứng, kem, v.v.)
搅扰
jiǎo rǎo
làm phiền; quấy rầy
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →