搀
Phồn thể: 攙
chān
Âm Hán Việt: sam
HSK 7-9
搀 nghĩa là: dìu đỡ; trộn; phối; hòa loãng; pha tạp
Cách viết chữ 搀
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “搀”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →