揣
chuāi
Âm Hán Việt: sủy
HSK 7-9
揣 nghĩa là: bỏ vào (túi, quần áo); Phiên âm Đài Loan
Cách viết chữ 揣
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “揣”
揣测
chuǎi cè
phỏng đoán; suy đoán
揣摩
chuǎi mó
phân tích; cố gắng tìm hiểu; cố gắng nắm bắt
悬揣
xuán chuǎi
suy đoán; phỏng đoán
揣度
chuǎi duó
ước lượng; phỏng đoán; đánh giá
揣想
chuǎi xiǎng
phỏng đoán
囊揣
nāng chuài
thịt mềm, mỡ ở bụng heo; núm vú xệ của lợn nái; người yếu đuối; người nhão nhoẹt; cũng viết là 囊膪
揣在怀里
chuāi zài huái lǐ
nhét vào trong lòng
不揣冒昧
bù chuǎi mào mèi
mạo muội; mạn phép; xin mạo muội
揣着明白装糊涂
chuāi zhe míng bai zhuāng hú tu
giả vờ không biết; giả ngốc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →