握
wò
Âm Hán Việt: ác
HSK 5
握 nghĩa là: cầm; nắm; chặt (nắm đấm); (dạng kết hợp) kiểm soát; lượng từ: một nắm
Cách viết chữ 握
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “握”
掌握
zhǎng wò
nắm bắt (thường là nghĩa bóng); kiểm soát; nắm giữ (sáng kiến, cơ hội, số phận); thành thạo; biết rõ; hiểu rõ và biết cách sử dụng; trôi chảy
把握
bǎ wò
nắm bắt (cũng nghĩa bóng); nắm giữ; cầm; nắm chắc; chắc chắn; chắc (kết quả)
握手
wò shǒu
bắt tay
在握
zài wò
(bóng) nắm trong tay; ở trong tầm với
握住
wò zhù
nắm chặt; cầm
握别
wò bié
bắt tay chia tay
握力
wò lì
(sức) nắm
握拳
wò quán
nắm tay thành nắm đấm
握持
wò chí
cầm trong tay; nắm chặt
握有
wò yǒu
có; nắm giữ (thường là điều trừu tượng: quyền lực, quyền phân phối, lợi thế đàm phán, v.v.)
紧握
jǐn wò
cầm chặt, không buông
无把握
wú bǎ wò
không chắc chắn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →