提防
dī fang
Âm Hán Việt: đề phòng
HSK 7-9
提防 nghĩa là: đề phòng; cảnh giác; coi chừng không (sẩy chân); cách phát âm Đài Loan
Cách viết chữ 提防
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →