掰
bāi
Âm Hán Việt: bài
HSK 7-9
掰 nghĩa là: bẻ ra hoặc tách ra bằng tay; (nghĩa bóng) cắt đứt (mối quan hệ)
Cách viết chữ 掰
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “掰”
鸡掰
jī bāi
(Đài Loan) (thô tục) âm hộ (từ tiếng Đài Loan 膣屄, phát âm Tai-lo ); (tiếng lóng) làm loạn; (dùng để nhấn mạnh) chết tiệt; hư hỏng
掰弯
bāi wān
bẻ cong; (tiếng lóng) biến người thẳng thành đồng tính
掰扯
bāi che
tranh luận; tranh chấp; cãi cọ (tiếng địa phương)
掰掰
bāi bāi
tạm biệt (từ mượn) (Đài Loan)
掰直
bāi zhí
bẻ thẳng; (tiếng lóng) biến người đồng tính thành thẳng
掰开
bāi kāi
tách ra; dùng tay cạy mở
假掰
gēi bāi
(Đài Loan) màu mè; giả tạo; làm bộ làm tịch (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo )
瞎掰
xiā bāi
(thông tục) nói nhảm; chơi đùa
机掰
jī bāi
biến thể của 鸡掰
掰手腕
bāi shǒu wàn
vật tay
掰腕子
bāi wàn zi
vật tay
掰开揉碎
bāi kāi róu suì
nghĩa đen: kéo ra và nhào nát; nghĩa bóng: phân tích tỉ mỉ từ mọi góc độ; suy nghĩ kỹ càng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →