措施
cuò shī
Âm Hán Việt: thố thi
HSK 4
措施 nghĩa là: biện pháp; bước; Lượng từ 个
Cách viết chữ 措施
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “措施”
采取措施
cǎi qǔ cuò shī
áp dụng biện pháp; thực hiện bước đi
安全措施
ān quán cuò shī
tính năng an toàn; biện pháp an ninh
预防措施
yù fáng cuò shī
bước bảo vệ; biện pháp bảo vệ
平权措施
píng quán cuò shī
hành động khẳng định
有效措施
yǒu xiào cuò shī
biện pháp hiệu quả
应急措施
yìng jí cuò shī
biện pháp khẩn cấp
疏散措施
shū sàn cuò shī
sơ tán; các biện pháp sơ tán khỏi toà nhà trong trường hợp khẩn cấp
联邦紧急措施署
lián bāng jǐn jí cuò shī shǔ
Cơ quan Quản lý Tình trạng Khẩn cấp Liên bang; FEMA
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →