推移
tuī yí
Âm Hán Việt: thôi di
HSK 7-9
推移 nghĩa là: (thời gian) trôi qua hoặc đi qua; (tình hình) phát triển hoặc tiến triển
Cách viết chữ 推移
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →